TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Clinical Neuroanatomy

Clinical Neuroanatomy

 Lippincott- Raven, 1997 ISBN: 316803154
 Lần thứ 2 America :
Mô tả biểu ghi
ID:714
Tác giả CN Richard S. Snell
Nhan đề Clinical Neuroanatomy
Lần xuất bản Lần thứ 2
Thông tin xuất bản America :Lippincott- Raven,1997
Mô tả vật lý
Tóm tắt Sách gồm 21 chương cung cấp kiến thức về: Tổ chức của hệ thần kinh và sinh lý học của tê bào thần kinh như: phân loại tế bào thần kinh, cấu tạo tế bào. Thoái hóa và tái tạo của các mô thần kinh như: thoái hóa các dây thần kinh trong hệ thống thần kinh trung ương, hệ ngoại biên... Hệ thống thần kinh ngoại biên: cấu trúc của hệ thống thần kinh ngoại biên, 12 đôi dây thần kinh sọ, thần kinh cột sống và rễ thần kinh. Tủy sống: cấu trúc của tủy sống, dịch não tủy. Sự tăng và giảm phản xạ. Hoạt động của não, tiểu não, vỏ não...
Từ khóa tự do Giải phẫu thần kinh, lâm sàng; Hệ thần kinh; Y tế; X.quang; CT scans,;MRI...
Tác giả(bs) CN MD.
Tác giả(bs) CN Ph. D.
Địa chỉ 100Kho mượn(4): KD00032, KD00041-2, KD00118
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam a2200000 a 4500
001714
00211
004B55ACF16-16F5-46AB-B110-A0A4A3124845
0081997 vm| vie
0091 0
020[# #] |a 316803154
039[ ] |y 20140822170726 |z phuongdt
060[# #] |a WL 100
100[# #] |a Richard S. Snell
245[# #] |a Clinical Neuroanatomy
250[# #] |a Lần thứ 2
260[# #] |a America : |b Lippincott- Raven, |c 1997
300[# #] |3 23 Trang
520[# #] |a Sách gồm 21 chương cung cấp kiến thức về: Tổ chức của hệ thần kinh và sinh lý học của tê bào thần kinh như: phân loại tế bào thần kinh, cấu tạo tế bào. Thoái hóa và tái tạo của các mô thần kinh như: thoái hóa các dây thần kinh trong hệ thống thần kinh trung ương, hệ ngoại biên... Hệ thống thần kinh ngoại biên: cấu trúc của hệ thống thần kinh ngoại biên, 12 đôi dây thần kinh sọ, thần kinh cột sống và rễ thần kinh. Tủy sống: cấu trúc của tủy sống, dịch não tủy. Sự tăng và giảm phản xạ. Hoạt động của não, tiểu não, vỏ não...
653[# #] |a Giải phẫu thần kinh, lâm sàng; Hệ thần kinh; Y tế; X.quang; CT scans,;MRI...
700[# #] |a MD.
700[# #] |a Ph. D.
852[ ] |a 100 |b Kho mượn |j (4): KD00032, KD00041-2, KD00118
890[ ] |a 4 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 KD00032 4 Kho mượn
#1 KD00032
Nơi lưu Kho mượn
Tình trạng
2 KD00042 3 Kho mượn
#2 KD00042
Nơi lưu Kho mượn
Tình trạng
3 KD00041 2 Kho mượn
#3 KD00041
Nơi lưu Kho mượn
Tình trạng
4 KD00118 1 Kho mượn
#4 KD00118
Nơi lưu Kho mượn
Tình trạng